Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

employ

/ɪmˈplɔɪ/

employ

động từ · verb

  1. tuyển dụng, thuê

Ví dụ

  • The hotel plans to employ extra staff for the summer.Khách sạn có kế hoạch tuyển thêm nhân viên cho mùa hè.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi