Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

escape

/ɪˈskeɪp/

escape

động từ · verb

  1. trốn thoát

Ví dụ

  • The bird tried to escape from the cage.Con chim đã cố gắng thoát khỏi cái lồng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi