Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

fishery

/ˈfɪʃəri/

fishery

danh từ · noun

  1. ngành thủy sản, ngư nghiệp

Ví dụ

  • He has worked in the local fishery for ten years.Anh ấy đã làm việc trong ngành thủy sản địa phương được mười năm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi