formative
/ˈfɔː.mə.tɪv/
tính từ · adjective
- Mang tính đánh giá quá trình
Ví dụ
- We conduct formative assessments weekly to track participant progress.Chúng tôi thực hiện các đánh giá quá trình hàng tuần để theo dõi tiến độ của người tham gia.
/ˈfɔː.mə.tɪv/