Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

formative

/ˈfɔː.mə.tɪv/

formative

tính từ · adjective

  1. Mang tính đánh giá quá trình

Ví dụ

  • We conduct formative assessments weekly to track participant progress.Chúng tôi thực hiện các đánh giá quá trình hàng tuần để theo dõi tiến độ của người tham gia.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi