Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

haircut

/ˈheə.kʌt/

haircut

noun

  1. kiểu tóc, sự cắt tóc

Examples

  • His new haircut made him look much more mature.Kiểu tóc mới làm anh ấy trông trưởng thành hơn nhiều.

🎮 Review words with games