Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

harm

/hɑːm/

harm

động từ · verb

  1. gây hại, làm hại

Ví dụ

  • Chemicals can harm the soil and underground water.Hóa chất có thể gây hại cho đất và nguồn nước ngầm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi