Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

incriminate

/ɪnˈkrɪm.ɪ.neɪt/

động từ · verb

  1. buộc tội, gán tội

Ví dụ

  • The defendant refused to answer questions that could potentially incriminate him.Bị cáo từ chối trả lời những câu hỏi có khả năng buộc tội chính mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi