Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

infirmary

/in'fɜ:rməri/

infirmary

danh từ · noun

  1. phòng y tế

Ví dụ

  • She is resting in the infirmary.Bạn ấy đang nghỉ ngơi trong phòng y tế.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi