Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

integration

/ˌɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/

integration

danh từ · noun

  1. sự hội nhập

Ví dụ

  • Cultural integration brings communities together.Sự hội nhập văn hóa mang các cộng đồng lại gần nhau hơn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi