Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

kingdom

/ˈkɪŋ.dəm/

kingdom

danh từ · noun

  1. vương quốc

Ví dụ

  • The kingdom was very large.Vương quốc rất rộng lớn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi