Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

light bulb

/ˈlaɪt bʌlb/

light bulb

danh từ · noun

  1. bóng đèn tròn

Ví dụ

  • Please turn off the light bulb when you leave.Vui lòng tắt bóng đèn khi bạn rời đi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi