Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

migration

/maɪˈɡreɪ.ʃən/

migration

danh từ · noun

  1. sự di cư

Ví dụ

  • Rural-to-urban migration is increasing rapidly.Sự di cư từ nông thôn ra đô thị đang tăng lên nhanh chóng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi