Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

mislead

/ˌmɪsˈliːd/

mislead

động từ · verb

  1. làm cho hiểu sai, gây hiểu lầm

Ví dụ

  • False advertisements can mislead consumers.Quảng cáo sai sự thật có thể làm người tiêu dùng hiểu sai.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi