Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

mural

/ˈmjʊərəl/

mural

danh từ · noun

  1. bích họa, tranh tường

Ví dụ

  • Architectural murals depended on fresco technique in the early Renaissance.Các bức bích họa kiến trúc phụ thuộc vào kỹ thuật vẽ fresco trong thời kỳ Đầu Phục hưng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi