Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

ongoing

/ˈɒnɡəʊɪŋ/

tính từ · adjective

  1. đang diễn ra

Ví dụ

  • The ongoing talks are expected to finish by Friday.Các cuộc đàm phán đang diễn ra dự kiến sẽ kết thúc vào thứ Sáu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi