Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

paralysis

/pəˈræl.ə.sɪs/

paralysis

danh từ · noun

  1. sự tê liệt, đình trệ hoàn toàn

Ví dụ

  • Failing to interrupt an escalation cycle can lead to organizational paralysis.Việc không ngắt được chu kỳ leo thang có thể dẫn đến sự tê liệt tổ chức.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi