Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

pirate

/ˈpaɪ.rət/

pirate

danh từ · noun

  1. cướp biển

Ví dụ

  • The pirate found an old map.Tên cướp biển đã tìm thấy một tấm bản đồ cũ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi