Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

proponent

/prəˈpəʊnənt/

proponent

danh từ · noun

  1. người ủng hộ, người đề xướng

Ví dụ

  • He is a leading proponent of renewable energy.Ông ấy là người ủng hộ hàng đầu về năng lượng tái tạo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi