Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

queue

/kjuː/

queue

động từ · verb

  1. xếp hàng

Ví dụ

  • We had to queue for half an hour to get the tickets.Chúng tớ đã phải xếp hàng nửa tiếng để lấy vé.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi