Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

race

/reɪs/

race

danh từ · noun

  1. cuộc đua

Ví dụ

  • He won first place in the 100-meter race.Anh ấy đã giành vị trí thứ nhất trong cuộc đua 100 mét.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi