Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

reassign

/ˌriːəˈsaɪn/

reassign

động từ · verb

  1. phân công lại công việc

Ví dụ

  • The director will reassign the key duties tomorrow.Giám đốc sẽ phân công lại các nhiệm vụ quan trọng vào ngày mai.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi