Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

return

/rɪˈtɜːrn/

return

động từ · verb

  1. trở về

Ví dụ

  • They return home at six p.m.Họ trở về nhà lúc 6 giờ tối.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi