Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

ritual

/ˈrɪtʃ.u.əl/

ritual

danh từ · noun

  1. nghi lễ

Ví dụ

  • The wedding ritual was performed traditional style.Nghi lễ kết hôn được thực hiện theo phong cách truyền thống.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi