rollback
/ˈroʊl.bæk/
verb
- khôi phục hệ thống/dữ liệu về trạng thái ổn định trước đó
Examples
- The lead engineer decided to rollback the update after detecting errors.Kỹ sư trưởng quyết định khôi phục lại bản cập nhật sau khi phát hiện các lỗi.
/ˈroʊl.bæk/