Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

rollback

/ˈroʊl.bæk/

rollback

verb

  1. khôi phục hệ thống/dữ liệu về trạng thái ổn định trước đó

Examples

  • The lead engineer decided to rollback the update after detecting errors.Kỹ sư trưởng quyết định khôi phục lại bản cập nhật sau khi phát hiện các lỗi.

🎮 Review words with games