Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

runner-up

/ˌrʌn.ərˈʌp/

runner-up

danh từ · noun

  1. người/đội về nhì, á quân

Ví dụ

  • Our school team was the runner-up in the tournament.Đội trường mình đạt ngôi á quân trong giải đấu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi