Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

shortcoming

/ˈʃɔːtˌkʌm.ɪŋ/

shortcoming

danh từ · noun

  1. khuyết điểm, nhược điểm

Ví dụ

  • Every candidate should acknowledge their own shortcomings.Mỗi ứng viên nên thừa nhận những khuyết điểm của chính mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi