Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

softly

/ˈsɒft.li/

softly

trạng từ · adverb

  1. một cách nhẹ nhàng, êm ái

Ví dụ

  • Music played softly in the background.Âm nhạc phát nhẹ nhàng ở nền sau.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi