Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

solve maths problems

/sɒlv mæθs ˈprɒbləmz/

động từ · verb

  1. giải bài tập toán

Ví dụ

  • He can solve maths problems easily.Cậu ấy có thể giải bài tập toán một cách dễ dàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi