Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

span

/spæn/

span

động từ · verb

  1. kéo dài trong khoảng, nằm trong dải

Ví dụ

  • The full score spans from 600 to 900.Tổng điểm nằm trong khoảng từ 600 đến 900.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi