Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

stool

/stuːl/

stool

danh từ · noun

  1. ghế đẩu

Ví dụ

  • He sat on a tall stool in the kitchen.Anh ấy ngồi trên một chiếc ghế đẩu cao trong bếp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi