Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

strenuous

/ˈstrenjuəs/

strenuous

tính từ · adjective

  1. đòi hỏi nhiều sức lực, vất vả

Ví dụ

  • Avoid strenuous physical activity immediately after a heavy meal.Tránh hoạt động thể chất đòi hỏi nhiều sức lực ngay sau bữa ăn no.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi