Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

take off

/teɪk ɒf/

take off

động từ · verb

  1. cởi ra, cất cánh

Ví dụ

  • The plane will take off soon.Máy bay sẽ cất cánh sớm thôi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi