Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

teddy bear

/ˈted.i beər/

teddy bear

danh từ · noun

  1. gấu bông

Ví dụ

  • I have a soft teddy bear.Tớ có một con gấu bông mềm mại.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi