Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

terms

/tɜːmz/

danh từ · noun

  1. các điều kiện, điều khoản

Ví dụ

  • The payment terms require full payment within 30 days.Các điều khoản thanh toán yêu cầu thanh toán đầy đủ trong vòng 30 ngày.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi