Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

thunder

/ˈθʌn.dər/

thunder

danh từ · noun

  1. tiếng sấm

Ví dụ

  • The thunder was so loud last night.Tiếng sấm đêm qua rất to.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi