Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

toll

/təʊl/

toll

noun

  1. phí đường bộ, phí cầu đường

Examples

  • Drivers must pay a toll before entering the express highway.Tài xế phải trả phí đường bộ trước khi vào đường cao tốc tốc hành.

🎮 Review words with games