Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

traction

/ˈtræk.ʃən/

traction

danh từ · noun

  1. sức hút, đà phát triển

Ví dụ

  • The product gained strong market traction after the successful campaign.Sản phẩm đã đạt được sức hút thị trường mạnh mẽ sau chiến dịch thành công.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi