Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

triangle

/ˈtraɪ.æŋ.ɡəl/

triangle

danh từ · noun

  1. hình tam giác

Ví dụ

  • A slice of pizza looks like a triangle.Một miếng bánh pizza trông giống hình tam giác.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi