Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

unpack

/ʌnˈpæk/

unpack

động từ · verb

  1. mở kiện hàng, dỡ hàng

Ví dụ

  • Boxes are unpacked at the store.Các thùng hàng được dỡ ra tại cửa hàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi