Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

value

/ˈvæl.juː/

value

động từ · verb

  1. coi trọng, tôn trọng

Ví dụ

  • Vietnamese people value family bonds.Người Việt Nam coi trọng tình cảm gia đình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi