Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

abstain

/əbˈsteɪn/

abstain

động từ · verb

  1. kiêng, tránh, ngừng dùng

Ví dụ

  • Patients must abstain from drinking alcohol while on medication.Bệnh nhân phải kiêng uống rượu trong khi đang dùng thuốc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi