Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

accelerate

/əkˈseləreɪt/

accelerate

động từ · verb

  1. đẩy nhanh tiến độ

Ví dụ

  • They hired a new taskforce to accelerate the project.Họ đã thuê một đội công tác mới để đẩy nhanh tiến độ dự án.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi