acquittal
/əˈkwɪt.əl/
danh từ · noun
- sự trắng án
Ví dụ
- The trial ended in a full acquittal for the defendant after new witness testimony.Phiên tòa kết thúc với việc bị cáo được tuyên bố trắng án hoàn toàn sau lời khai của nhân chứng mới.
/əˈkwɪt.əl/