Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

acquittal

/əˈkwɪt.əl/

acquittal

danh từ · noun

  1. sự trắng án

Ví dụ

  • The trial ended in a full acquittal for the defendant after new witness testimony.Phiên tòa kết thúc với việc bị cáo được tuyên bố trắng án hoàn toàn sau lời khai của nhân chứng mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi