Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

across

/əˈkrɒs/

across

trạng từ · adverb

  1. ở phía đối diện, bên kia

Ví dụ

  • The office is across from the park.Văn phòng nằm đối diện với công viên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi