Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

anew

əˈnjuː

anew

trạng từ · adverb

  1. lại từ đầu, một lần nữa

Ví dụ

  • The story unfolded anew when his sister arrived.Câu chuyện lại diễn ra theo hướng mới khi chị cậu ấy đến.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi