Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

aquaculture

/ˈækwəkʌltʃər/

aquaculture

danh từ · noun

  1. ngành nuôi trồng thủy sản

Ví dụ

  • Aquaculture plays a vital role in our regional economy.Nuôi trồng thủy sản đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế khu vực của chúng tôi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi