Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

architecture

/ˈɑː.kɪ.tek.tʃər/

architecture

danh từ · noun

  1. kiến trúc

Ví dụ

  • Hue Citadel is famous for its royal architecture.Cố đô Huế nổi tiếng với kiến trúc hoàng gia.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi