Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

ascertain

/ˌæs.əˈteɪn/

ascertain

động từ · verb

  1. xác minh, làm rõ

Ví dụ

  • You must ascertain the meeting schedule before traveling to the partner office.Bạn phải xác minh lịch họp trước khi di chuyển đến văn phòng đối tác.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi