Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

attire

/əˈtaɪər/

attire

danh từ · noun

  1. trang phục

Ví dụ

  • Students should wear formal attire when presenting their final projects.Sinh viên nên mặc trang phục trang trọng khi thuyết trình đồ án tốt nghiệp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi